Thứ Ba, 16 tháng 6, 2020

Rơ le Omron 24VDC 220VAC | Rơ le kiếng | Rơ le trung gian Omron

Rơ le Omron 24VDC 220VAC | Rơ le kiếng | Rơ le trung gian Omron gồm có các chủng loại 8 chân dẹp nhỏ, 14 chân dẹp nhỏ, 8 chân dẹp lớn, 14 chân dẹp lớn, 8 chân tròn, 11 chân tròn với dòng 5A và 10A, gồm có loại có đèn và không đèn.

Catalog Relay Omron LY Series

Rơ le Omron 24VDC 220VAC | Rơ le kiếng | Rơ le trung gian Omron
Rơ le Omron 24VDC 220VAC | Rơ le kiếng | Rơ le trung gian Omron

Ứng dụng của Rơ-le trung gian


Rơ le trung gian được lắp đặt tích hợp trong hầu hết các bảng mạch điện tử điều khiển nào. Thiết bị có vai trò là cầu nối tín hiệu giữa phần module điều khiển và các thiết bị đóng cắt mạch lực. Thiết bị được tích hợp trong các bảng mạch điều khiển điện tử dân dụng cũng như trong công nghiệp, với ưu điểm thiết kế nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt thay thế.

Cấu tạo


Được cấu tạo từ nam châm điện và hệ thống các tiếp điểm đóng cắt, với thiết kế nhỏ gọn, module hóa, dễ dàng lắp đặt và thay thế. Ngày nay Rơ le kiếng được dùng rất nhiều trong ngành điện tử, đặc biệt là tích hợp trong các tủ điện, tủ điều khiển và hệ thống máy móc công nghiệp.

Mức điện áp hoạt động phổ biến trong môi trường công nghiệp của Relay Omron là 12VDC, 24VDC và 110VAC hoặc 224VAC. Với loại 1 tiếp điểm, 2 tiếp điểm , 4 tiếp điểm, người ta thường quy chuẩn ra chân như rơ le 8 chân, 11 chân, 14 chân vv.

Tất cả các thông số kỹ thuật, sơ đồ kết nối được kèm theo Catalog Rơ le Omron hoặc được khắc trực tiếp lên thiết bị, thuận tiện cho mọi người có thể lắp đặt, kiểm tra.

Hotline hỗ trợ mua hàng thiết bị điện hoặc máy bơm nước công nghiệp 093 824 8589

Rơ le Omron
Rơ le Omron


Bảng giá Rơ le Omron thông dụng áp dụng từ 01/01/2020

Rơ le Omron xuất xứ nhật có giá cao hơn nhiều so với xuất xứ từ Indo hoặc China, liên hệ để được báo giá chi tiết cho sản phẩm Rơ le Omron Japan

STT
Mã hàng
 Đơn giá (VNĐ) 
Xuất xứ
1
61F-G1-AP AC110/220
              1,340,000
Japan
2
61F-G-AP AC110/220
                  770,000
Japan
3
61F-G2 AC110/220
              2,050,000
Japan
4
61F-G3 AC110/220
              3,120,000
Japan
5
61F-GP-N AC220
              1,190,000
Japan
6
F03-60 SUS304 ELECTRODE SET
                  150,000

7
PS-3S-AP
                  350,000

8
PS-5S
                  560,000

9
F03-14 5P SEPARATOR
                    70,000

10
F03-14 3P SEPARATOR
                    50,000

11
G4Q-212S AC220
                  990,000

12
H3CR-A8 AC100-240/DC100-125 OMI
                  640,000
Indonesia
13
H3DKZ-A1 AC/DC24-240
                  350,000

14
H3DKZ-A2 AC/DC24-240
                  360,000

15
H3DKZ-F AC/DC24-240
                  420,000

16
H3DKZ-G AC/DC24-240
                  530,000

17
K8AK-PM2
              1,830,000

18
K8DS-PH1
                  420,000

19
LY2N AC220/240 BY OMI
                  100,000
Indonesia
20
LY2N DC24 BY OMI
                  110,000
Indonesia
21
LY4N AC200/220 BY OMI
                  200,000
Indonesia
22
LY4N AC220/240 BY OMI
                  200,000
Indonesia
23
LY4N DC24 BY OMI
                  190,000
Indonesia
24
MY2N-GS AC220/240 BY OMZ
                    60,000
China
25
MY2N-GS DC24 BY OMZ
                    60,000
China
26
MY4N-GS AC220/240 BY OMZ
                    60,000
China
27
MY4N-GS DC24 BY OMZ
                    60,000
China
28
PYF08A-N BY OMZ
                    30,000
China
29
PYF14A-N BY OMZ
                    40,000
China
30
PYF08A-E BY OMZ
                    30,000
China
31
PYF14A-E BY OMZ
                    40,000
China
32
PF083A-L BY OMZ
                    40,000
China
33
PF113A-L BY OMZ
                    50,000
China
34
PTF08A-E BY OMI
                    60,000
Indonesia
35
PTF14A-E BY OMI
                  100,000
Indonesia
36
S82Y-FSC050DIN
                    60,000

37
S82Y-FSC150DIN
                    70,000

38
S8FS-C03524
                  260,000

39
S8FS-C05012
                  310,000

40
S8FS-C05024
                  300,000

41
S8FS-C10012
                  420,000

42
S8FS-C10024
                  350,000

43
S8FS-C15012
                  610,000

44
S8FS-C15024
                  480,000

45
S8FS-C05024J
                  340,000

46
S8FS-C10024J
                  380,000

47
S8FS-C15024J
                  530,000

48
S8FS-C20024
                  730,000

49
S8FS-C35024
                  860,000

50
S8VK-C06024
                  780,000

51
S8VK-C12024
              1,030,000

52
S8VK-C24024
              2,290,000


Thứ Bảy, 13 tháng 6, 2020

Bơm định lượng ProMinent màng điện từ Concept Plus B

Bơm định lượng ProMinent Concept Plus B được sản xuất tại nhà máy ProMinent tại CHLB Đức, nhập khẩu thông qua ProMinen Thailand, thiết bị chuyên dành cho các ứng dụng đơn giản trong công tác định lượng hóa chất, lưu lượng của máy bơm định lượng màng điện từ Concept Plus B từ 1.1 l/h đến 21.9 l/h, áp suất đạt đến 8 bar. Máy bơm hoạt động với cơ chế điều chỉnh bằng tay.

Mẫu bơm định lượng Concept Plus 2020
Mẫu bơm định lượng Concept Plus 2020

Ưu điểm bơm định lượng ProMinent


Bơm định lượng Concept Plus B tiết kiệm năng lượng đến 50%, đầu bơm tiếp xúc với lưu chất vật liệu PP hoặc PVDF phù hợp với nhiều loại hóa chất khác nhau. Thiết bị phù hợp cho công tác định lượng hóa chất liên tục hoặc gián đoạn, nguồn cấp của bơm định lượng 1 pha, điện áp vào 220V, tần số 50Hz.

Việc lựa chọn đúng loại bơm định lượng hóa chất nói chung và bơm cơ bản nói riêng muốn chính xác phải dựa vào yêu cầu thực tế với các thông số cụ thể như lưu lượng, áp suất, mục đích sử dụng bơm.

Thông số bơm Concept Plus


STT
Model
Mã số
Điện áp
(V)
Lưu lượng tối đa (l/h)
Áp suất tối đa (Bar)
Đầu bơm
1
Bơm định lượng màng điện từ Concept Plus
CNPB1601PVT209A010
220V
1.1
16
PVT
2
CNPB0704PVT209A010
220V
3.9
7
PVT
3
CNPB0312PVT209A010
220V
12
3
PVT
4
CNPB0223PVT209A010
220V
21.9
1.5
PVT

Cách chọn bơm định lượng hóa chất


Ví dụ cách chọn máy bơm định lượng với yêu cầu chọn bơm để định lượng hóa chất A có nồng độ ban đầu C (origin chemical) = 50% vào dòng nước lưu lượng Q (water) = 4m3/h và áp suất đối áp P = 0.7Bar để đạt được nồng độ hóa chất mong muốn C (chemical in water) 2.5ppm.

Cách chọn bơm định lượng hóa chất
Biểu đồ chọn bơm định lượng ProMinent


Bước 1: Tính toán lưu lượng hóa chất cần châm

Q chemical x C origin chemical = Q water x C chemical in water <=> Q chemical = (C chemical in water / C origin chemical) x Q water = (0.0025/0.5)x4000 = 20 (l/h).

Bước 2: Dựa vào tính toán, ta có thể chọn bơm định lượng CNPb0223PPE200A010 có lưu lượng ở áp suất đối áp tối đa 1.5 Bar là 21.9 l/h, làm việc ở tần số đập 240 spm.

Bước 3: Điều chỉnh để bơm định lượng hóa chất hoạt động chính xác với yêu cầu 20 l/h, 0.7 bar. Dựa vào đồ thị hiệu chỉnh (bên trên), với áp suất đối áp 0.7 bar, ta chọn hệ số điều chỉnh a (alpha) =1.1.

Lưu lượng thực cần thiết của máy bơm: Q pump = 20/1.1 = 18.2 (l/h). Dựa vào đồ thị lưu lượng (bên dưới), ở lưu lượng thực 18.2 (l/h), tần số đập 240 spm, ta điều chỉnh chiều dài hành trình 78%.

Ống HDPE xoắn nhựa màu cam luồng cáp ngầm


Ống HDPE xoắn nhựa màu cam luồng cáp ngầm


Ống HDPE xoắn được ứng dụng nhiều trong công tác chôn cáp ngầm điện lực, công trình ngầm hóa đường dây tải điện vv… Vật liệu nhựa HDPE có độ bền cao, cộng với thiết kế gân xoắn nên sản phẩm có tính chịu lực cao, phù hợp sử dụng để chôn ngầm cho việc luồng dây cáp điện.

Ống HDPE xoắn nhựa màu cam luồng cáp ngầm


Ống nhựa HDPE gân xoắn là gì?


Ống ruột gà HDPE là từ viết tắt của cụm từ Hight Density Poly Etilen, và đây là chất liệu được trùng phân từ Poly Etilen có tỉ trọng cao trong áp suất tương đối thấp cùng các chất xúc tác như Catalyts, Crom, Silicvv..  Ống nhựa xoắn sở hữu những đặc tính quý giá và ưu việt nhiều hơn hẳn so các loại ống nhựa thông thường khác.

Ống nhựa xoắn HDPE màu cam thường sử dụng để chôn cáp ngầm điện lực có độ bền cao giúp bảo về đường điện khỏi những tác động từ bên ngoài. Ống HDPE bao gồm dây kéo cáp gắn sẵn theo ống sau quy trình sản xuất. Với độ dài hơn chiều dài tiêu chuẩn, có khớp nối kèm theo giúp tăng chiều dài và kéo cáp được dễ dàng. Ống chôn cáp ngầm HDPE dạng ruột gà màu cam luồn cáp điện ngầm có đường kính từ phi 25mm đến phi 250mm bên trong và đến 320mm cho đường kính ngoài, chiều dài cuộn từ 30m đến 400m tương ứng tỉ lệ nghịch với đường kính.

Ống ruột gà HDPE


Giao hàng ống HDPE màu cam


Ống ruột gà cam HDPE được sản xuất tại TP. HCM, hoặc Đồng Nai. Giao hàng miễn phí đến chân công trình với đơn hàng có số lượng đủ lớn, hoặc kết hợp vận chuyển để giảm chi phí.

Thông tin liên hệ nhà cung cấp ống ruột gà HDPE tại Thành phố Hồ Chí Minh, hotline 093 824 8589

Ống nhựa gân xoắn HDPE


Bảng giá ống cam mới nhất 2020 - Hotline 093 824 8589


STT
Đường kính trong/ngoài
ĐVT
Sai số đường kính (mm)
Chiều dài cuộn (mét)
Đơn giá mét (VNĐ/m)
Đơn giá cuộn (VNĐ/cuộn)
1
Φ 25/32
m
+/- 2.0-4.0
400
                  12,500
        5,000,000
2
Φ 30/40
m
+/- 2.0-4.0
300
                  13,500
        4,050,000
3
Φ 40/50 
m
+/- 2.0-4.0
300
                  19,800
        5,940,000
4
Φ 50/65
m
+/- 2.0-4.0
200
                  26,500
        5,300,000
5
Φ 65/85
m
+/- 2.0-4.0
100
                  39,000
        3,900,000
6
Φ 70/90
m
+/- 2.0-4.0
100
                  46,600
        4,660,000
7
Φ 80/105
m
+/- 2.0-4.0
100
                  51,000
        5,100,000
8
Φ 90/112
m
+/- 2.0-4.0
100
                  57,000
        5,700,000
9
Φ 100/130
m
+/- 2.0-4.0
100
                  63,000
        6,300,000
10
Φ 125/160
m
+/- 2.0-4.0
50
                101,500
        5,075,000
11
Φ 150/195
m
+/- 2.0-4.0
50
                152,000
        7,600,000
12
Φ160/210
m
+/- 2.0-4.0
50
                185,000
        9,250,000
13
Φ 175/230
m
+/- 2.0-4.0
40
                230,000
        9,200,000
14
Φ 200/260
m
+/- 2.0-4.0
30
                287,000
        8,610,000
15
Φ 250/320
m
+/- 2.0-4.0
30
                575,000
     17,250,000



Thứ Tư, 10 tháng 6, 2020

Đầu Cosse bít SC đồng mạ kẽm đấu nối cáp điện

Đầu Cosse bít SC đồng mạ kẽm

Đầu Cosse bít SC đồng mạ kẽm là phụ kiện đấu nối cáp điện, vật liệu đồng mạ kẽm hoặc còn gọi là đầu Cosse đồng mạ kẽm. Sản phẩm Cos SC có kích cỡ đầy đủ từ 6 đến 400, lỗ từ 6 đến 16, kích cỡ lỗ thể hiện theo mã hàng, ví dụ Cos bít SC 16-6 sẽ có lỗ là 6 cỡ cáp 16mm2.


Kích thươc đầu Cosse bít SC
Kích thươc đầu Cosse bít SC

Đầu Cosse SC là thiết bị điện nhập khẩu TQ. Vật liệu đồng 99.99 %, hàng thường xuyên có sẵn. Chiết khấu cho đơn hàng có số lượng lớn, giao hàng toàn Quốc.


Đầu Cosse SC
Đầu Cosse SC

Bảng giá đầu Cos bít tham khảo

STT
MÃ HÀNG
MÔ TẢ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
SC - 6 - 6 - 8
Đầu Cosse bít SC, đồng 99.99 %
Cái
       1,800
2
SC - 10 - 6 - 8
Cái
       2,400
3
SC - 16 - 6 - 8
Cái
       3,200
4
SC - 16 - 6 - 8
Cái
       4,600
5
SC - 35 - 8 - 10
Cái
       8,600
6
SC - 50 - 8 - 10 - 12
Cái
    15,000
7
SC - 70 - 8 - 10 - 12
Cái
    21,600
8
SC - 95 - 8 - 10 - 12 - 16
Cái
    33,600
9
SC - 120 - 12 - 14 - 16
Cái
    46,000
10
SC - 150 - 12 - 14 - 16
Cái
    61,000
11
SC - 185 -10 -12 -14 -16
Cái
    77,600
12
SC - 240 -12 -14 -16 - 20
Cái
  123,600
13
SC - 300 -12 -14 -16
Cái
  179,200
14
SC - 400 -14 -16
Cái
  264,000

Thứ Hai, 8 tháng 6, 2020

Bảng giá vỏ tủ điện kín nước sơn tĩnh điện

Bảng giá vỏ tủ điện kín nước sơn tĩnh điện


Vỏ tủ điện kín nước kiểu dáng công nghiệp được sơn tĩnh điện gồm có nhiều loại như cửa thường, cửa nổi kín nước, có khóa vv.. Vật liệu của sản xuất bằng thép tấm, độ dày và màu sắc theo yêu cầu. Loại tủ điện thông thường được sản xuất hàng loạt có độ dày từ 1.0mm đến 1.2mm tùy theo kích thước của tủ, độ dày phù hợp giúp cho vỏ tủ được chắc chắn.

Bảng giá vỏ tủ điện kín nước sơn tĩnh điện
Vỏ tủ điện kín nước sơn tĩnh điện màu kem


Bảng giá tủ điện sản xuất sẵn


STT
TÊN SẢN PHẨM
MÃ SẢN PHẨM
QUY CÁCH
ĐVT
 ĐƠN GIÁ
(RộngxCaoxSâu)mm
(VNĐ)
1
Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện công nghiệp kín nước, màu kem
TDKNUOC203016KE
200x300x160 mm
Cái
280,000
2
TDKNUOC303016KE
300x300x160 mm
Cái
350,000
3
TDKNUOC304016KE
300x400x160 mm
Cái
440,000
4
TDKNUOC305016KE
300x500x160 mm
Cái
530,000
5
TDKNUOC304020KE
300x400x200 mm
Cái
530,000
6
TDKNUOC404020KE
400x400x200 mm
Cái
600,000
7
TDKNUOC305022KE
300x500x220 mm
Cái
600,000
8
TDKNUOC405022KE
400x500x220 mm
Cái
720,000
9
TDKNUOC406022KE
400x600x220 mm
Cái
860,000
10
TDKNUOC506022KE
500x600x220 mm
Cái
1,160,000
11
TDKNUOC507022KE
500x700x220 mm
Cái
1,340,000
12
TDKNUOC606022KE
600x600x220 mm
Cái
1,340,000
13
TDKNUOC608022KE
600x800x220 mm
Cái
1,840,000
14
TDKNUOC608030KE
600x800x300 mm
Cái
2,040,000

Thứ Bảy, 6 tháng 6, 2020

Máy bơm chìm giếng khoan COVERCO 6 inch NRS6

Máy bơm chìm giếng khoan COVERCO 6 inch NRS6


Máy bơm chìm giếng khoan COVERCO 6 inch NRS6 công suất lớn đến 30kW, vật liệu 304SS có độ bền cao, hiệu suất cao, giải nhiệt nước phù hợp ứng dụng trong cấp nước nghành thực phẩm hoặc dệt nhộm. Thiết kế đa tầng cánh, dãy cột áp và lưu lượng rộng đáp ứng được nhiều nhu cầu khai thác nước ngầm giếng khoan ở những khu vực có mực nước tĩnh khác nhau.

Sản phẩm máy bơm giếng khoan Coverco được sản xuất tại Thỗ Nhĩ Kỳ bởi hãng Franklin Electric USA.

Máy bơm chìm giếng khoan COVERCO 6 inch NRS6

Chi tiết máy bơm chìm Coverco 6-Inch


STT
MODEL MOTOR + GUỒNG
HP
VÔN
Áp (m)
Q
(m3/h)
1
NRS6 1000T - SSC 636/06
10 HP
380V
58 - 32
24 - 51
2
NRS6 1500T - SSC 660/08
15 HP
380V
81 - 26
30 - 78
3
NRS6 2000T - SSC 675/06
20 HP
380V
68  - 26
96 - 42
4
NRS6 2500T - SSC 872/05
25 HP
380V
69 - 40
100 - 60
5
NRS6 3000T - SSC 896/06 
30 HP
380V
50 - 83
66 - 108

Sản phẩm máy bơm Coverco thường xuyên có sẵn, hàng nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam có thời gian bảo hành 12 tháng tiêu chuẩn. Chứng từ nhập khẩu CO và CQ, packing List đầy đủ.

Hãng mày bơm nước Franklin


Franklin Electric là nhà sản xuất máy bơm giếng khoan của Mỹ được thành lập năm từ năm 1944. Đến nay Franklin Electric đã phát triển thành nhà sản xuất và cung cấp đứng đầu trên toàn cầu với các hệ thống máy bơm nước và máy bơm nhiên liệu hoàn chỉnh. Thị trường chính của Franklin Electric gồm có các hệ thống bơm cấp nước sạch, các hệ thống chuyển nước, hệ thống nước thải gia đình vv..

Thứ Sáu, 5 tháng 6, 2020

Giá đèn pha năng lượng mặt trời 40W 60W 120W 200W

Giá đèn pha năng lượng mặt trời 40W 60W 120W 200W

Đèn pha năng lượng mặt trời 40W 60W 120W 200W
Đèn pha năng lượng mặt trời 40W 60W 120W 200W


STT MODEL THÔNG SỐ ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 GSFL-01040-36 (40W) Tấm panel NLMT: 6V/15W
Kích thước Panel NLMT: 370*305*17mm Kích thước đèn: 19,6*17,2*5,2cm
Điện áp: 24V-36V
Pin : 3,2V - 12000mA
Chip Led : COBIP68
Thời gian nạp: 4-6h
Thời gian chiếu sáng: 12-14h
Bộ       858,000
2 GSFL-01060-36 (60W) Tấm panel NLMT: 6V/18W
Kích thước panel NLMT: 420*370*17mm
Kích thước đèn: 24*21*4,8cm
Điện áp: 24V-36V
Pin: 3,2V - 14000 mA
Chip Led: 100 mắt hoặc Chip COBIP68
Thời gian sạc: 4-6h
Thời gian chiếu sáng: 12-14h
Bộ    1,038,000
3 GSFL-01120-36 (120W) Tấm panel NLMT: 12V/30W
Kích thước panel NLMT: 600*350*17mm Kích thước đèn: 28,5*25,5*5,7cm
Điện áp: 24V-36V
Pin: 6,4V - 15000 mA
Chip Led: Chip COBIP68
Thời gian sạc: 4-6h
Thời gian chiếu sáng: 12-14h
Bộ    1,722,000
4 GSFL-01200-36 (200W) Tấm panel NLMT: 12V / 35W
Kích thước panel NLMT: 650*350*17mm Kích thước đèn: 34,5*31*6,5cm
Điện áp: 24V-36V
Pin: 6,4V - 22000 mA
Chip Led: Chip COBIP68
Thời gian sạc: 4-6h
Thời gian chiếu sáng: 12-14h
Bộ    1,968,000

Mẫu đèn năng lượng mặt trời


Đèn năng lượng mặt trời đa dạng mẫu mã và dãy công suất, từ 40W đến 200W đáp ứng nhiều nhu cầu chiếu sáng khác nhau. Đèn phù hợp ứng dụng chiếu sáng đường phố, công viên, làm đèn chiếu sáng đường phố, chiếu sáng sân vườn vv.. Và đặc biệt, đèn năng lượng rất phù hợp sử dụng cho những vùng cho có điện lưới, chiếu sáng cho khu vực rộng như Resort, trang trại, chiếu sáng cho vườn Thanh long vv..

Mẫu đèn năng lượng mặt trời

Mẫu đèn năng lượng mặt trời



Với các chế độ cài đặt thời gian và Remote chỉnh tay, lắp đặt và sử dụng đèn pha năng lượng mặt trời cực kỳ đơn giản, chỉ cần treo đèn lên, cắm dây nối từ tấm pin và đèn, việc chiếu sáng vào ban đêm và tắt vào ban ngày hoàn toàn tự động và cài đặt được như mong muốn, các lựa chọn thời gian chiếu sáng như 2h, 3h, 5h, 8h vv..